vùng cao

vùng cao

Người dân vùng cao trồng lúa trên các thửa ruộng bậc thang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực địa hình cao: "vùng cao" chỉ những khu vực độ cao lớn so với mực nước biển, thường đồi núi, cao nguyên.
    • Nơi sinh sống của đồng bào dân tộc thiểu số: "vùng cao" còn được dùng để chỉ các khu vực miền núi xa xôi, nơi nhiều dân tộc thiểu số sinh sống, thường điều kiện kinh tế giao thông khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vùng cao khí hậu mát mẻ quanh năm. (Khu vực đồi núi nhiệt độ thấp hơn so với đồng bằng.)
    • Học sinh vùng cao phải vượt đường xa để đến trường. (Các em nhỏmiền núi xa xôi gặp khó khăn khi đi học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng cao nguyên": một loại vùng cao cụ thể, khu vực đất bằng phẳng trên độ cao lớn.
    • Vùng cao nguyên đá Đồng Văn điểm du lịch nổi tiếng. (Khu vực cao nguyên với nhiều đá vôi thu hút khách tham quan.)
  • "vùng cao biên giới": vùng cao nằm gần đường biên giới quốc gia.
    • Anh ấy bộ đội công tácvùng cao biên giới. (Anh ấy làm nhiệm vụ tại khu vực miền núi giáp biên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao nguyên (danh từ): vùng đất cao, rộng lớn, tương tự "vùng cao" nhưng nhấn mạnh địa hình bằng phẳng.
    • Cao nguyên Mộc Châu nổi tiếng với đồi chè xanh. (Khu vực cao bằng phẳng này nhiều đồi chè.)
  • Miền núi (danh từ): khu vực nhiều núi, thường được dùng thay thế cho "vùng cao".
    • Miền núi phía Bắc nhiều cảnh đẹp. (Khu vực nhiều núiphía Bắc rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cao nguyên: vùng đất cao, rộng.
  • Miền núi: khu vực nhiều đồi núi.
  • Thượng du: vùng đất cao, thườngphía thượng nguồn sông.
Thành ngữ liên quan
  • Vùng cao heo hút: vùng cao xa xôi, hẻo lánh, ít người qua lại.
    • Ngôi làngvùng cao heo hút này thiếu điện nước sạch. (Khu vực miền núi xa xôi này gặp nhiều khó khăn về cơ sở hạ tầng.)